WVC2300
| Đặc tính Sản phẩm | |
|
Wireless-G Business Internet Video Camera with Audio
|
| Mô tả Sản phẩm | |
|
WVC2300 cung cấp các phương pháp tuỳ biến theo yêu cầu khác nhau cho các doanh nghiệp để giám sát và bảo vệ doanh nghiệp của họ. Các giải pháp chất lượng cao có thể được ưu tiên cho các lĩnh vực và các ứng dụng khác nhau. Camera được thiết kết nhỏ gọn, có thể được cài đặt bên trong hoặc bên ngoài trời. Loại camera này loại thấu kính có thể thay đổi và có thể tuỳ biến theo từng yêu cầu như Zoom, Wide-Angle, Vari-focal, Auto-Iris, hoặc thay bởi các loại kthấu kính hác tuỳ thuộc vào từng ứng dụng và thiết lập cụ thể. WVC2300 hỗ trợ tính năng PT (pan/tilt), hỗ trợ giao thức Pelco_D và có thể được điều khiển từ xa và điều khiển qua một giao diện RS-485. WVC2300 cũng có 2 cổng vào và 2 cổng ra có thể được sử dụng kết nối camera tới một đèn báo, các đầu cảm biến, còi báo… WVC2300 hỗ trợ mã hoá hình ảnh theo chuẩn MPEG-4 và MJPEG. Cả 2 kỹ thuật mã hoá này có thể được sử dụng đồng thời. MPEG-4 là kỹ thuật nén cao và ưu tiên xem các hình ảnh video thời gian thực. MJPEG ưu tiên chất lượng hình ảnh video, kỹ thuật nén không cao nên rất phù hợp khi lưu hình ảnh được nén dưới dạng này tới một thiết bị NAS. WVC2300 hỗ trợ audio 2 chiều, được gắn Microphone, speaker mở rộng, các cổng microphone và nén audio. Với đặc tính mở rộng hỗ trợ như IP Multicast, RTSP, RTP, và 3GPP, hình ảnh video có thể được xem từ nhiều đầu cuối và các ứng dụng client như điện thoại 3G, Quicktime clients trên các máy tính hoặc điện thoại không dây. Hỗ trợ nhiều giao thức mạng như 802.1p priority, 802.1q VLANs, và Dynamic DNS làm cho giải pháp IP Surveillance trở nên lý tưởng. Dòng sản phẩm 2300-series camera có thể cũng được quản lý bảo mật khi sử dụng HTTPS. Linksys Business Series Surveillance Cameras cũng hỗ trợ công nghệ Linksys One Ready. Điều đó có nghĩa là nó bao gồm có một firmware cần thiết để được tích hợp liên tục vào một mạng dữ liệu Linksys One hay mạng truyền dữ liệu voice. | |
| Tải tài liệu | |
| Sản phẩm liên quan | |
|
WAP200 SFE2000P WRV200
| |
Liên kết tới Bảng chú giải thuật ngữ

